Tải ứng dụng trên thiết bị di động để có TRẢI NGHIỆM TỐT HƠN

HolaShip.vn ios
Bảng giá tháng dịch vụ Holaship

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ HOLASHIP (áp dụng từ 20.3.2020)

 

 

  1. GHN Express
  2. Bảng giá dịch vụ (đơn vị: VNĐ)

 

Tuyến

Gói dịch vụ

Khối lượng

Nội thành

Huyện/Xã

Thêm 0.5kg(hàng dưới 4kg)

Nội tỉnh

Chuẩn

0 - 3kg

16 500

30 000

2 500

Nội miền

Chuẩn

0 - 0.5kg

31 000

 

4 000

0.5 - 1kg

33 000

Liên miền

Chuẩn

0 - 0.5kg

31 000

5 000

0.5 - 1kg

35 000

Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT

 

  1. Dịch vụ gia tăng

 

Tên dịch vụ

Mức cước

Phí thu hộ

Miễn phí

Phí chuyển hoàn

Miễn phí

Phí khai giá

Dưới 1 000 000 VNĐ miễn phí

Từ 1 000 001 – 3 000 000 VNĐ: 11 000 VNĐ

Từ 3 000 001 – 10 000 000 VNĐ thu hộ 0.5 % giá trị hàng hóa

Giá trị khai giá và đền bù tối đa 10 000 000 VNĐ

Ghi chú:

-          Giới hạn kích thước, khối lượng tối đa cho mỗi đơn hàng được quy định như sau:

  • Trường hợp nhân viên đến lấy hàng:

o    Trọng lượng: 50 kg

o    Kích thước 3 chiều: 50 x 30 x 50 (cm)

  • Trường hợp KH gửi hàng trực tiếp tại các điểm gửi hàng của GHN Express:

o    Trọng lượng: 30 kg

o    Kích thước 3 chiều: 100 x 100 x 100 (cm).

-          Khối lượng quy đổi tính theo theo công thức: Dài x Rộng x Cao(cm)/6000

 

  1. Giao hàng Tiết Kiệm (GHTK)
  2. Bảng giá dịch vụ (đơn vị:VNĐ)

 

Ngưỡng cân nặng

Đồng giá

Nhanh

Tiêu chuẩn

0.1kg

30 000

26 000đ

0.3kg

33 000

28 000đ

0.5kg

37 000

32 000đ

0.7kg

45 000

33 000đ

1kg

55 000

35 000đ

1.5kg

65 000

37 000đ

2kg

75 000

40 000đ

0.5kg tiếp theo

Quay về niêm yết

+5 000đ

Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT  

          

   (*) Không có gói đồng giá Nhanh cho đơn hàng >2kg, về biểu giá niêm yết.

Gía nội tỉnh: đồng giá Nội thành 16 000/đơn , Huyện xã 25 000/đơn áp dụng ≤ 0.2kg

Từ 0.2kg – 3kg, Nội thành 22 000, huyện xã 35 000/đơn

 

  1. Dịch vụ gia tăng

 

Tên dịch vụ

Mức cước

Phí thu hộ

Miễn phí

Phí chuyển hoàn

Tính phí 10 000 VNĐ/đơn

Phí trả hàng đơn nội tỉnh 5 000VNĐ /1kg

Phí khai giá

Dưới 3 000 000 VNĐ Miễn phí

Trên 3 000 000 VNĐ thu hộ 0.5 % giá trị hàng hóa

Giá trị khai giá và đền bù tối đa 20 000 000 VNĐ

Ghi chú:

-          GHTK nhận vận chuyển hàng hóa có khối lượng tối đa là 20kg

-          Kích thước tối đa mỗi chiều không quá 80cm với kiện hàng đi liên miền, không quá 50cm với kiện hàng đi nội miền và nội tỉnh.

-          Hàng hóa cồng kềnh sẽ được tính cước phí theo công thức: Dài x Rộng x Cao (cm)/6000

 

 

 

  1. J&T
  2. Bảng giá dịch vụ (đơn vị: VNĐ)

Giá trên đã bao gồm phụ phí xăng dầu và 10% VAT

 

  1. Dịch vụ gia tăng

 

Tên dịch vụ

Mức cước

Phí thu hộ

Miễn phí

Phí chuyển hoàn

40% tổng cước chiều đi

Phí khai giá

Dưới 1 000 000 VNĐ miễn phí

Trên 1 000 000 VNĐ thu hộ 0.55 % giá trị hàng hóa

Giá trị khai giá và đền bù tối đa 30 000 000 VNĐ

Ghi chú:

-          Khối lượng tính cước được tính là khối lượng cao nhất giữa khối lượng thực và khối lượng quy đổi của Bưu gửi. Khối lượng quy đổi được tính theo công thức: Dài x Rộng x Cao (cm)/6000

-          Kích thước tối đa 1 chiều: 140 cm

-          Khối lượng tối đa: 70kg

 

  1. Viettel Post
  2. Phí bảo hiểm

- Giá trị bảo hiểm tối đa 100 triệu/bưu gửi (giá trị hàng hóa lớn hơn 100 triệu, khách hàng tự mua bảo hiểm hàng hóa)

- Chi phí bảo hiểm: 1% giá trị khai giá, tối thiểu 15 000 VNĐ/bưu gửi. Miễn phí bảo hiểm với các đơn hàng có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 3 triệu đồng (≤ 3 triệu).

Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT

 

  1. Bảng giá dịch vụ (đơn vị: VNĐ)

b.1. Bảng giá chuyển phát nhanh liên tỉnh

 

Trọng lượng           (Gram)

Nội tỉnh

Liên tỉnh

Đến 100km

Đến 300km

Trên 300km

HN - ĐNG và ngược lại
HCM - ĐNG và ngược lại

HN - HCM và
ngược lại

ĐẾN 50

8 000

8 000

8 500

10 000

9 000

9 091

TRÊN 50 - 100

8 000

11 800

12 500

14 000

13 000

13 300

TRÊN 100 - 250

10 000

16 500

18 200

23 000

21 500

22 000

TRÊN 250 - 500

12 500

23 900

25 300

29 900

28 000

28 600

TRÊN 500 - 1000

16 000

33 200

34 000

43 700

40 900

41 800

TRÊN 1000 – 1500

19 000

40 000

41 800

56 400

52 800

53 900

TRÊN 1500 – 2000

21 000

48 400

51 700

68 500

64 100

65 500

MỖI 500GR TIẾP THEO

1 700

3 500

4 300

8 500

7 100

8 100

Bảng giá chưa bao gồm phụ phí nhiên liệu và 10% thuế GTGT

Ghi chú:

- Đối với địa chỉ nhận hàng thuộc danh mục vùng sâu, vùng xa (khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển phát thoả thuận) cộng thêm 20% phụ phí kết nối.

- Hàng hóa cồng kềnh quy đổi theo công thức: Dài x Rộng x Cao (cm)/6000

 

b.2. Bảng giá dịch vụ gói tiết kiệm (mã VTK)

 

Trọng lượng

Nội vùng

Cận vùng

Liên vùng

TẤT CẢ CÁC TỈNH,

THÀNH PHỐ

100g

8 000

8 000

8 000

100g - 250g

9 600

9 600

9 600

250g - 500g

13 200

13 200

13 200

500g - 1kg

16 800

16 800

16 800

1kg – 1.5kg

25 500

25 500

25 500

1.5kg - 2kg

30 000

30 000

30 000

MỖI KG TIẾP THEO

Đến 100kg

2 800

3 900

5 000

Đến 1 000kg

2 400

3 200

4 000

Đến 3 000kg

2 200

3 000

3 800

Đến 10 000kg

2 000

2 800

3 600

Trên 10 0001 kg

1 800

2 500

3 200

Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT

Ghi chú:

-          Trọng lượng quy đổi được tính theo công thức: Dài x Rộng x Cao (cm)/4000

-          Đối với địa chỉ phát thuộc danh mục vùng sâu, vùng xa (khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển phát thỏa thuận) cộng thêm 20% phụ phí kết nối đối với bưu gửi dưới 2kg

-          Từ nấc 2kg trở lên, phụ phí kết nối được tính như sau:     

Trọng lượng

Phí kết nối

Bưu gửi 02 kg đến 10 kg cộng thêm

 

1 500 đồng/1 kg

Bưu gửi 10 kg đến 100 kg cộng thêm

 

1 000 đồng/1 kg

Bưu gửi 100 kg đến 300 kg cộng thêm

 

800 đồng/1 kg

Bưu gửi trên 300 kg

Tính theo giá nguyên xe

Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT

 

b.3. Bảng giá dịch vụ Chuyển phát nội tỉnh

 

Dịch vụ

Trọng lượng

Nội thành

Ngoại thành

Thời gian tạo

Thời gian nhận

Thời gian phát

Phát hôm sau

≤ 03kg

15 000

20 000

Trước 11h00'

Trước 12h00'

Trước 12h00' ngày hôm sau

Trước 16h00'

Trước 18h00'

Trong ngày hôm sau

1kg tiếp theo

5 000

 

Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT

 

- Đơn hàng nhận sau 18h00’ hoặc được tạo/nhận vào ngày Chủ nhật, ngày lễ sẽ được xử lý vào ngày làm việc kế tiếp.

- Khu vực Ngoại thành thời gian nhận - phát cộng thêm 6 giờ, giá cước nhận ngoại thành bằng phát ngoại thành.

 

Ghi chú:

-  Miễn phí dịch vụ thu hộ

-  Miễn phí chuyển tiền khi thanh toán COD

-  Miễn phí phát nhiều lần: Phát tối đa 02 lần nếu không sẽ chuyển hoàn.

-  Hàng cồng kềnh tính theo trọng lượng quy đổi: Dài x Rộng x Cao (cm)/6000

-  Miễn phí dịch vụ chuyển hoàn nếu không phát được.

-   

b.4. Bảng giá dịch vụ chuyển phát thu tiền nhanh (SCOD)

Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT

Ghi chú:

-  Bảng giá dịch vụ không áp dụng đối với bưu phẩm có địa danh giao, nhận thuộc cùng trong 1 tỉnh

-  Miễn phí nhận hàng tại địa chỉ khách hàng

-  Miễn phí cước thu hộ đối với bưu phẩm có số tiền thu hộ ≤ 3.000.000, trên 3.000.000 cước thu hộ bằng 1% phần vượt

-  Miễn phí giao nhiều lần (tối đa 03 lần)

-  Cước chuyển hòa tính phí bằng 50% chiều đi

-  Trọng lượng quy đổi được tính theo công thức:Dài x Rộng x Cao (cm)/6000

-  Đối với các huyện đảo, xã đặc biệt khó khăn thu phí cộng thêm 50.000 đồng trên 01 kiện hàng

 

 

  1. Dịch vụ gia tăng: Chỉ áp dụng cho gói chuyển phát nhanh và chuyển phát tiết kiệm

Chuyển hoàn

Bằng 50% cước chiều đi

Phí thu hộ (COD)

Khu vực nội thành

0.8% * số tiền thu hộ, tối thiểu 15 000VNĐ/bưu gửi

Thời gian chuyển tiền thu hộ theo thỏa thuận với khách hàng.

Khu vực vùng sâu, vùng xa

1.3% * số tiền thu hộ, tối thiểu 20 000VNĐ/bưu gửi

Phí lưu kho (GLK)

Đến 3 kg

1 500 VNĐ/bưu phẩm/ngày

Thời gian lưu kho tối đa không quá 15 ngày
Không áp dụng với dịch vụ Vận tải tiết kiệm (VVT).

Trên 3 kg đến 31.5 kg

2 500 VNĐ/bưu phẩm/ngày

Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT

 

 

Công ty IMEDIA (HolaShip) tự cung ứng dịch vụ bưu chính tại Hà Nội và TP HCM, hợp tác với Giao hàng nhanh để phát đi 63 tỉnh thành.